Học từ vựng về thuê nhà

 

 TỪ VỰNG VỀ THUÊ NHÀ (Cái này hợp với các bạn là sinh viên) Thuê nhà-借房 1. Thuê租借 2. Hợp đồng thuê租约 3. Người thuê租户 4. Thời hạn thuê租借期 5. Tăng giá thuê涨租 6. Giảm giá thuê减租 7. Miễn phí免租 8. Chuyển nhà cho người… Read More