(♪) 驴、狐狸和狮子 – lǘ 、hú lí hé shī zǐ – (Lừa, cáo và sư tử)

 
  • Phần từ vựng
 合伙[héhuǒ] kết phường; kết hội; chung vốn; hùn vốn。(合伙儿)合成一伙(做某事)。
 合伙经营 hùn vốn kinh doanh
合伙干坏事  kết bè kết đảng làm chuyện xấu
 
 大难临头[dànànlíntóu] tai vạ đến nơi
陷阱[xiànjǐng] 1. hố bẫy; bẫy。
 老虎掉进陷阱里。Hổ sa vào bẫy.
[táo]  trốn; trốn chạy; tháo chạy
 
伙伴[huǒbàn] bọn; nhóm; băng。
 
往往 [wǎngwǎng]  thường thường; thường hay。
   
他往往工作到深夜。  nó thường làm việc đến khuya
不知不觉 [bùzhībùjué] 1. thấm thoát; thình lình; không thể nhận thấy; không thể cảm thấy。
   
不知不觉地从青年变到老年   thấm thoát mà đã già rồi
   
2. bất giác; vô tình; không ý thức; không biết; không có ý định。 没有意识到。
   
不知不觉地犯了一个错误   vô tình phạm phải sai lầm
 
同归于尽 [tóngguīyújìn] cùng đến chỗ chết; cùng huỷ diệt。一同死亡或毁灭。

Audio clip: Adobe Flash Player (version 9 or above) is required to play this audio clip. Download the latest version here. You also need to have JavaScript enabled in your browser.

 

  • Phần chữ Hán

驴和狐狸合伙去打猎,碰到狮子。狐狸看见大难临头,就到狮子跟前,许下把驴交给他,只要他能够保证自己的安全。狮子答应,狐狸就把驴引进一个陷阱。狮子见驴逃不掉了,便先把狐狸捉住,然后才去抓驴。
同样,那些陷害伙伴的人,往往不知不觉地和伙伴同归于尽。

  • Phần Dịch Việt

Lừa, cáo và sư tử
Lừa và cáo kết bạn đi kiếm mồi, gặp phải sư tử. Cáo nhìn thấy tai vạ đến nơi, liền đến trước sư tử, hứa sẽ giao lừa cho nó, chỉ cần sư tử bảo đảm an toàn cho nó. Sư tử đồng ý, cáo liền dẫn lừa đến một cái hố bẫy. Sư tử thấy lừa không thể chạy thoát, bèn bắt lấy cáo trước, sau đó mới đi bắt lừa.
Tương tự, một số người hãm hại bè bạn, thường không biết sẽ cùng bị hủy diệt với bạn của mình .

  • Phần pinyin

Lǘ, húlí hé shīzi
Lǘ hé húlí héhuǒ qù dǎliè, pèng dào shīzi. Húlí kànjiàn dànànlíntóu, jiù dào shī zǐ gēnqián, xǔ xià bǎ lǘ jiāo gěi tā, zhǐyào tā nénggòu bǎozhèng zìjǐ de ānquán. Shīzi dāyìng, húlí jiù bǎ lǘ yǐnjìn yīgè xiànjǐng. Shīzi jiàn lǘ táo bù diàole, biàn xiān bǎ húlí zhuō zhù, ránhòu cái qù zhuā lǘ.
Tóngyàng, nàxiē xiànhài huǒbàn de rén, wǎngwǎng bùzhī bù jué de hé huǒbàn tóngguīyújìn.

Bookmark and Share