Liên từ trong tiếng Hán | 连词/Liáncí

 

连词/Liáncí :Liên từ trong tiếng Hán

递进关系
dì jìn guānxì
Quan hệ tăng tiến

1、 不但(不仅、不光、不只)……,而且(并且,且)……:
Bùdàn (bùjǐn, bùguāng, bùzhǐ)……, érqiě (bìngqiě, qiě)……:
Không những…., mà còn…:
VD:
他不但长得帅,而且也很聪明。
Tā bùdàn zhǎng de shuài, érqiě yě hěn cōngmíng.
Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất thông minh nữa.

2、 不但不(不但没,非但不,非但没)……,反而(反倒还):
Bùdàn bù (bùdàn méi, fēidàn bù, fēidàn méi)……, fǎn’ér (fǎndào hái)
Không những không….., trái lại/ mà còn….:
VD:
吃了减肥药以后,她不但没瘦,反而胖了。
Chīle jiǎnféi yào yǐhòu, tā bùdàn méi shòu, fǎn’ér pàngle
Sau khi uống thuốc giảm cân, cô ấy không những không gầy mà còn béo lên.

3、 ……,甚至(甚至于)……:
……, Shènzhì (shènzhì yú)……:
….Thậm chí…..:
VD:
他不但不认识我,甚至连我的名字都不知道。
Tā bùdàn bù rènshi wǒ, shènzhì lián wǒ de míngzì dōu bù zhīdào
Anh ta không những không quen tôi, thậm chí ngay cả tên tôi cũng không biết.

4、 ……,况且……:
……, Kuàngqiě……:
….Hơn nữa….:

上海那么大,况且你又不知道他的地址,怎么能一下子找到呢?
Shànghǎi nàme dà, kuàngqiě nǐ yòu bù zhīdào tā dì dìzhǐ, zěnme néng yīxià zi zhǎodào ne
Thượng Hải rộng như vậy, hơn nữa cậu lại không biết địa chỉ của anh ấy thì làm sao có thể tìm thấy ngay được chứ!

5、 ……,再说……(口语):
……, Zàishuō……(kǒuyǔ):
….Thêm vào đó/ hơn nữa….:

这儿的条件不怎么样,再说也太贵了,我们还是去别的地方吧。
Zhè’er de tiáojiàn bù zě me yàng, zàishuō yě tài guìle, wǒmen háishì qù bié dì dìfāng ba
Điều kiện ở đây rất tồi tệ, thêm vào đó giá cả cũng đắt đỏ, hay là chúng ta đi sang chỗ khác đi.

6、 ……,何况(更不必说,更不用说)……:
……, Hékuàng (gèng bùbì shuō, gèng bùyòng shuō)……:
….., huống hồ (càng không phải nói)….:
VD:
这个问题连你都不会,何况是我呢?
Zhège wèntí lián nǐ dōu bù huì, hékuàng shì wǒ ne?
Vấn đề này bạn cũng không biết huống hồ là tôi!

7、 别说(不要说,甭说,不要说)……,就是(即使):
Bié shuō (bùyào shuō, béng shuō, bùyào shuō)……, jiùshì (jíshǐ):
Đừng nói là (không cần phải nói)….:
VD:
这个问题很难,别说是我,就是连她也不会。
Zhège wèntí hěn nán, bié shuō shì wǒ, jiùshì lián tā yě bù huì.
Vấn đề này rất khó, đừng nói là tôi, chứ ngay cả cô ấy cũng không biết làm.

转折关系
zhuǎnzhé guānxì
Quan hệ chuyễn hướng

1、 虽然(虽说,虽)……,但是(可是)……:
Suīrán (suīshuō, suī)……, dànshì (kěshì)……:
Tuy nhiên(tuy rằng, tuy)…., nhưng (nhưng mà)…:

2、 虽然(虽说,虽)……,只是(不过)……:
Suīrán (suīshuō, suī)……, zhǐshì (bùguò)……:
Tuy nhiên….nhưng mà …..:

3、 尽管……,然而……:
Jǐnguǎn……, rán’ér……:
Dù cho…., nhưng….:

4、 ……,但是(可是)……则(却、倒)……:
……, Dànshì (kěshì)……zé (què, dào)……:
…Nhưng mà….lại….:

5、 ……,而……:
….mà….:

*********

条件关系
tiáojiàn guānxì
Quan hệ điều kiện

1、 只要……,就(更)……:
Zhǐyào……, jiù (gèng)……:
2、 一旦……,就(便)……:
Yīdàn……, jiù (biàn)……:
3、 只有(惟有)……,才……:
Zhǐyǒu (wéiyǒu)……, cái……:
4、 除非……,才(否则,要不然)……:
Chúfēi……, cái (fǒuzé, yào bùrán)……:
5、 任凭……,也……(书面语):
Rènpíng……, yě……(shūmiànyǔ):
6、 不论(无论,不管)……,都……:
6, Bùlùn (wúlùn, bùguǎn)……, dōu……:

假设关系
jiǎshè guānxì

1、 如果(要是,假如,假设,假使,假若,倘若,倘使)……,就(那么,便)……:
Rúguǒ (yàoshi, jiǎrú, jiǎshè, jiǎshǐ, jiǎruò, tǎngruò, tǎngshǐ)……, jiù (nàme, biàn)……:

2、 ……的话,就……:
……Dehuà, jiù……:

3、 即使(就是,就算,哪怕,纵使,纵然)……,也……:
Jíshǐ (jiùshì, jiùsuàn, nǎpà, zòngshǐ, zòngrán)……, yě……:
4、 再……,也……:
Zài……, yě……:

********
因果关系
yīnguǒ guānxì
Quan hệ nhân quả

1、 因为……,所以……:
Yīnwèi……, suǒyǐ……:
Bởi vì…., nên….:

2、 由于……,(因此)……:
Yóuyú……,(yīncǐ)……:
Do….cho nên….:

3、 ……,因而……:
……, Yīn’ér……:
….., vì vậy…:

4、 ……,以至于(以至,以致,致使)……:
……, Yǐzhìyú (yǐzhì, yǐ zhì, zhìshǐ)……:
….Do đó, như thế…:

5、 ……,从而……:
……, Cóng’ér……:
….Từ đó mà….:

6、 ……,于是……:
……, Yúshì……:
….Sau đó….:

7、 因为(因,由于)……而……:
Yīnwèi (yīn, yóuyú)……ér……:
Bởi vì (do)….mà….:

8、 之所以……,是因为(是由于)……:
Zhī suǒyǐ……, shì yīnwèi (shì yóuyú)……:
Nguyên nhân …… là bởi vì….:

*******

目的关系
mùdì guānxì
Quan hệ mục đích.

1、 为(为了)……:
Wèi (wèile)……:
Vì….

2、 ……,是为了,(为的是):
……, Shì wèile,(wèi de shì):
….là tại vì….:

3、 ……,以便(以,以求,用以)……:
……, Yǐbiàn (yǐ, yǐ qiú, yòng yǐ)……:
….thì là/ để….

4、 ……,使……:
……, Shǐ……:
…..làm cho….

5、 ……,省得(免得)……(口语):
……, Shěngde (miǎnde)……(kǒuyǔ):
….Để tránh / tránh bị…..

6、 ……,以免(以防)……(书面语):
……, Yǐmiǎn (yǐ fáng)……(shūmiànyǔ):
….Để tránh….:

Liên từ trong tiếng Hán | 连词/Liáncí

Bookmark and Share