Phần dịch Việt Mất dê mới lo làm chuồng Xưa kia có một người dân chăn nuôi vài chục con dê. Ban ngày chăn thả, tối đến lùa vào trong chuồng dê dùng củi và cọc gổ v.v… rào lại. Một hôm sáng sớm, người nông dân này đi chăn dê, phát hiện mất một…

 

MỘT SỐ THÀNH – TỤC – NGẠN NGỮ & CHÂM NGÔN THƯỜNG DÙNG 常用汉语的成语、谚语、格语以及方言语 ********************************* 无风不起浪 Wúfēngbùqǐlàng không có lửa làm sao có khói 千里送鹅毛 / 礼轻情意重 Qiānlǐ sòng émáo/ lǐ qīng qíngyì zhòng quà/của ít lòng nhiều. 才脱了阎王 / 又撞着小鬼 Cái tuōle yánwáng/ yòu zhuàngzhe xiǎoguǐ tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa 此地无银三百两 Cǐdì…