google_ad_client = "ca-pub-1008546831360061"; /* quangcao1 */ google_ad_slot = "6528199638"; google_ad_width = 336; google_ad_height = 280;
logo

Chuyên Mục: Học Từ Vựng

Oct
24
267 Views

Từ vựng tiếng Trung Nói về sinh hoạt thường ngày

Từ vựng tiếng Trung Nói về sinh hoạt thường ngày 1. 早上zǎo shàng ( tảo thượng ): sáng sớm 你早nǐ zǎo: chào buổi sáng 早上好zǎo shàng hǎo: chào buổi sáng 上午shàng wǔ (thượng ngọ ): sáng ( 7h-10h ) 中午zhōng wǔ ( trung ngọ ): trưa 下午xià wǔ ( hạ ngọ ): chiều 晚上wǎn shang ( vãn thượng ): tối 免miǎn ( miễn ) : không 上午和下午我都忙了 shàng wǔ hé xià wǔ wǒ dōu máng le Buổi sáng và buổi chiều tôi đều bận rồi 2. 一箭双鸟 yí qiàn shuāng niǎo ( nhất tiễn song điểu) 3. 吃chī (...
Oct
14
804 Views

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2)

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Xem thêm Phần 1 : 51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.) 52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!) 53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!) 54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) 56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.) 57. Đừng lo...
Oct
13
763 Views

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1)

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1) Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1) 1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.) 2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!) 3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!) 4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.) 5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!) 6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!) 7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba ) 8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.) 9. Tôi...
Sep
9
1394 Views

Tiếng Trung – Đi Khám Bệnh

Tiếng Trung – Đi Khám Bệnh ĐI KHÁM BỆNH hoctiengtrungonline.com 你要去看病。 Nǐ yào qù kànbìng. Cậu phải đi khám bệnh đi. 要请大夫给你看病。 Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng. Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh. 哪儿疼? Nǎr téng? Đau ở đâu? 哪儿不舒服? Nǎr bù shūfu? Thấy khó chịu chỗ nào? 我不舒服。 Wǒ bù shūfu. Tôi thấy không khỏe. 我总是流鼻涕。 Wǒ zǒng shì liú bítì. Tôi luôn bị sổ mũi. 我头疼。 Wǒ tóuténg. Tôi bị đau đầu. 哪种疼? Nǎ zhǒng téng? Đau thế nào? 你试试表吧。 Nǐ shìshi...
Aug
27
1928 Views

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG hoctiengtrungonline.com 1. 去头顿怎么走? Qù Tóudùn zěnme zǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。 Kěyǐ zuò qìchē qù. Có thể đi bằng ô tô. 2. 可以坐什么去大叻、芽庄? Kěyǐ zuò shénme qù Dàlè, Yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 坐汽车 zuò qìchē đi ô tô 坐飞机 zuò fēijī đi máy bay 坐火车 zuò huǒchē đi tàu hỏa hoctiengtrungonline.com 3. 去看看市容可以坐什么? Qù kànkan shìróng kěyǐ zuò shénme? Đi ngắm cảnh thành...

« Previous Entries

logo
Powered by WordPress | Designed by Học Tiếng Trung Online