google_ad_client = "ca-pub-1008546831360061"; /* quangcao1 */ google_ad_slot = "6528199638"; google_ad_width = 336; google_ad_height = 280;
logo

Chuyên Mục: Học Từ Vựng

Oct
14
475 Views

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2)

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Xem thêm Phần 1 : 51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.) 52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!) 53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!) 54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) 56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.) 57. Đừng lo...
Oct
13
466 Views

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1)

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1) Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1) 1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.) 2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!) 3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!) 4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.) 5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!) 6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!) 7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba ) 8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.) 9. Tôi...
Sep
9
1091 Views

Tiếng Trung – Đi Khám Bệnh

Tiếng Trung – Đi Khám Bệnh ĐI KHÁM BỆNH hoctiengtrungonline.com 你要去看病。 Nǐ yào qù kànbìng. Cậu phải đi khám bệnh đi. 要请大夫给你看病。 Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng. Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh. 哪儿疼? Nǎr téng? Đau ở đâu? 哪儿不舒服? Nǎr bù shūfu? Thấy khó chịu chỗ nào? 我不舒服。 Wǒ bù shūfu. Tôi thấy không khỏe. 我总是流鼻涕。 Wǒ zǒng shì liú bítì. Tôi luôn bị sổ mũi. 我头疼。 Wǒ tóuténg. Tôi bị đau đầu. 哪种疼? Nǎ zhǒng téng? Đau thế nào? 你试试表吧。 Nǐ shìshi...
Aug
27
1644 Views

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG hoctiengtrungonline.com 1. 去头顿怎么走? Qù Tóudùn zěnme zǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。 Kěyǐ zuò qìchē qù. Có thể đi bằng ô tô. 2. 可以坐什么去大叻、芽庄? Kěyǐ zuò shénme qù Dàlè, Yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 坐汽车 zuò qìchē đi ô tô 坐飞机 zuò fēijī đi máy bay 坐火车 zuò huǒchē đi tàu hỏa hoctiengtrungonline.com 3. 去看看市容可以坐什么? Qù kànkan shìróng kěyǐ zuò shénme? Đi ngắm cảnh thành...
Aug
14
1547 Views

Tiếng Trung – Gọi thức ăn về nhà ăn nhé

Tiếng Trung – Gọi thức ăn về nhà ăn nhé hoctiengtrungonline.com服务员,你们这儿都有什么菜? Fúwùyuán, nǐmen zhèr dōu yǒu shénme cài? Nhân viên phục vụ, ở đây có những món ăn gì? 给您菜谱,这上面都有。 Gěi nín càipǔ, zhè shàngmiàn dōu yǒu. Đây là thực đơn, tất cả đều có ở trên đó. 你们给送餐吗? Nǐmen gěi sòng cān ma? Các anh có giao thức ăn không? 给,如果您住在这附近。 Gěi, rúguǒ nín zhù zài zhè fùjìn. Có, nếu như anh ở gần đây. 太好了。我住的不远,也就一站地的距离。 Tài hǎo le. Wǒ zhù de bù yuǎn, yě jiù...

« Previous Entries

logo
Powered by WordPress | Designed by Học Tiếng Trung Online