Tiếng Trung – 十二星座 Shí’èr xīngzuò : 12 Chòm Sao

 

 十二星座 Shí’èr xīngzuò : 12 Chòm Sao 你们是哪个星座的? Nǐmen shì nǎge xīngzuò de? Các bạn thuộc chòm sao nào nhỉ ? ☺ ☺ ☺ ☺ ♥ .白羊座:每年3月21日~4月20日 Báiyángzuò: Měinián 3 yuè 21 rì ~4 yuè 20 rì Bạch Dương: 21/3 -20/4 ♠ 金牛座:每年4月21日~5月20日 Jīnniúzuò: Měinián 4 yuè 21 rì ~5 yuè… Read More

Từ vựng tiếng trung chuyên ngành về khoáng sản, máy xây dựng khi thi công, xây dựng

 

 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG KHOÁNG SẢN Quặng bô xít: Lǚ tǔ kuàng/铝土矿 Quặng vàng: Huángjīn kuàng/黄金矿 vàng sa khoáng shā jīn kuàng/砂金矿 Quặng bạc: Yín kuàng/银矿 Quặng đồng: Tóng kuàng/铜矿 Quặng sắt: Tiě kuàng/铁矿 Quặng nhôm: Lǚ kuàng/铝矿 Quặng molipđen: Mù kuàng/钼矿 Quặng Niken: Niè… Read More

16 KẾT CẤU KHẨU NGỮ TIẾNG LÓNG THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG HÁN

 

 Học khẩu ngữ tiếng Trung 1. 炒鱿鱼 【chǎo yóu yú】: đuổi việc  VD: bị (sếp) đuổi việc: 被炒鱿鱼;让老板炒了鱿鱼 Đuổi việc ( anh ta ) : 炒他的鱿鱼; 2. 吃后悔药【chī hòu huǐ yào】: hối hận VD: Hối hận cũng không làm được gì: 现在~也没用;没有后悔药可吃;想~也没有…… 3. 打退堂鼓【dǎ tuì… Read More