(♪) 驴、狐狸和狮子 – lǘ 、hú lí hé shī zǐ – (Lừa, cáo và sư tử)

 

  Phần từ vựng  合伙[héhuǒ] kết phường; kết hội; chung vốn; hùn vốn。(合伙儿)合成一伙(做某事)。  合伙经营 hùn vốn kinh doanh 合伙干坏事  kết bè kết đảng làm chuyện xấu    大难临头[dànànlíntóu] tai vạ đến nơi 陷阱[xiànjǐng] 1. hố bẫy; bẫy。  老虎掉进陷阱里。Hổ sa vào bẫy. 逃[táo]  trốn; trốn chạy; tháo chạy   伙伴[huǒbàn] bọn; nhóm;… Read More

(♪) Học tiếng trung qua truyện – lừa và da sư tử – 驴和狮子皮

 

  Phần từ vựng Từ vựng: học tiếng trung qua truyện 披[pī] khoác 游逛 [yóuguàng] du lịch; đi dạo chơi。游览;为消遣而闲走。 出外游逛 ra ngoài dạo chơi 吓唬 [xià·hu] doạ nạt; hù doạ; doạ dẫm。 野兽 [yěshòu] dã thú; muông thú。 碰巧 [pèngqiǎo] vừa vặn; may。凑巧;恰巧。 我正想找你,碰巧你来了。… Read More

(♪) Ếch và Chuột – lǎo shǔ hé qīng wā – 老鼠和青蛙

 

             Nghe Toàn bộ câu Truyện : Phần chữ Hán 从前动物之间是通话的,老鼠同青蛙交朋友,邀请青蛙会餐,领他到一个富人的库房里去,那里面有面包,有干酪,有蜂蜜,有无花果干,还有许多好吃的东西。 老鼠说:“你吃吧,青蛙,随你挑选。”青蛙说:“那么,你也到我那里去,把我的好东西饱餐一顿。你不用怕,我把你的脚拴在我的脚上。” 于是,青蛙把老鼠的脚拴在自己脚上,跳进池塘,拖着那只拴好的老鼠。 老鼠快要淹死的时候,说道:“我虽然被你害死了,活着的动物会替我报仇的。” 这时一只鹞子看见老鼠漂在水上,就飞下来捉住他。就这样,青蛙也一齐被抓走了,两个都被撕得粉碎。 这故事是说,朋友们的坏主意,对他们自己也很危险。 Phần pinyin cóng qián dòng wù zhī jiān shì tōng huà de ,lǎo shǔ tóng qīng wā jiāo péng yǒu ,yāo qǐng qīng wā… Read More