logo

Chuyên Mục: Học tiếng Trung Online

Apr
22
1444 Views

Học tiếng trung theo phương pháp của Bác Hồ

Học tiếng trung theo phương pháp của Bác Hồ Nếu nói đến đổi mới trong phương pháp giảng dạy tiếng trung thì đó là nâng cao quá trình tự học. Chủ tịch Hồ Chí Minh chính là tấm gương sáng chói về việc tự học các ngoại ngữ, cụ thể trong bài này ta nói đến tự học tiếng Trung Quốc. Vậy thế nào là học tiếng trung theo phương pháp của Bác Hồ? Có một thời gian Bác ở Trung Quốc, Trần Dân Tiên kể: “Nhân đọc được quảng cáo trên tờ “Quảng Châu nhật báo”, ông...
Apr
14
6339 Views

Em bé 3 tuổi nhảy đáng yêu quá đi

Em bé 3 tuổi nhảy đáng yêu quá đi Em bé 3 tuổi nhảy thật đáng yêu           647 total views, 20 views...
Apr
3
12321 Views

Một số bộ trung tiếng Trung

Một số bộ trung tiếng Trung 1 Nét 1. 一 nhất : số một 2. 〡 cổn : nét sổ 3. 丶 chủ : điểm, chấm 4. 丿 phiệt : nét sổ xiên qua trái 5. 乙 ất : vị trí thứ 2 trong thiên can 6. 亅 quyết : nét sổ có móc 2 Nét 7. 二 nhị : số hai 8. 亠 đầu : (không có nghĩa) 9. 人 nhân (亻) : người 10. 儿 nhân : người 11. 入 nhập : vào 12. 八 bát : số tám 13. 冂 quynh : vùng biên giới xa; hoang địa 14. 冖 mịch : trùm khăn lên 15. 冫 băng : nước đá 16. 几 kỷ : ghế dựa 17....
Mar
25
16315 Views

(♪) 号兵-Lính thổi kèn- hào bīng

(♪) 号兵-Lính thổi kèn- hào bīng Phần Từ Vựng 号兵 [hàobīng] lính kèn; lính thổi kèn; 俘虏 [fúlǔ] bắt tù binh。 俘虏了敌军师长。 bắt được sư đoàn trưởng của địch. 大喊大叫 [dàhǎndàjiào] la to; gào thét; hét lên。 当中 [dāngzhōng] 1. ở giữa; chính giữa。正中。 烈士纪念碑坐落在广场当中。 đài liệt sĩ nằm ở giữa quảng trường. 2. trong; trong đó; trong khi。中间;之内。 谈话当中流露出不满情绪。 trong khi nói chuyện đã thổ lộ rất nhiều thắc mắc. 在这些英雄人物当中,他的事迹最感人。 trong các nhân vật anh hùng này,...
Mar
25
16212 Views

(♪) 驴、狐狸和狮子 – lǘ 、hú lí hé shī zǐ – (Lừa, cáo và sư tử)

(♪) 驴、狐狸和狮子  – lǘ 、hú lí hé shī zǐ – (Lừa, cáo và sư tử) Phần từ vựng  合伙[héhuǒ] kết phường; kết hội; chung vốn; hùn vốn。(合伙儿)合成一伙(做某事)。  合伙经营 hùn vốn kinh doanh 合伙干坏事  kết bè kết đảng làm chuyện xấu    大难临头[dànànlíntóu] tai vạ đến nơi 陷阱[xiànjǐng] 1. hố bẫy; bẫy。  老虎掉进陷阱里。Hổ sa vào bẫy. 逃[táo]  trốn; trốn chạy; tháo chạy   伙伴[huǒbàn] bọn; nhóm; băng。   往往 [wǎngwǎng]  thường thường; thường hay。     他往往工作到深夜。  nó thường làm việc đến khuya 不知不觉 [bùzhībùjué] 1....

« Previous Entries

logo
Powered by WordPress | Designed by Học Tiếng Trung Online