Học Giao Tiếp Tiếng Trung (Bài 3,4,5,6,7)

 

Học Giao Tiếp Tiếng Trung (Bài 3,4,5,6,7)

21. Bà vẫn mạnh khỏe chứ?
您還好吧?
nín hái hǎo ba?
22. Tôi vừa mới khỏi bệnh
我病剛好
wǒ bìng gāng hǎo
23. Cảm ơn
謝謝
xiè xiè
24. Xin đừng khách sáo.
請別客氣.
qǐng bié kè qì.
25. Tạm biệt
再見
zài jiàn
26. Chào ông! Tôi hết sức hân hạnh được làm quen với ông.
您好!認識您我非常高興
nín hǎo! rèn shí nín wǒ fēi cháng gāo xìng
27. Chúng tôi cũng hết sức hân hạnh
我們也感到十分榮幸
wǒ men yě gǎn dào shí fēn róng xìng
28. Sức khỏe của ông có tốt không?
您身體好嗎?
nín shēn tǐ hǎo ma?
29. Tốt, cảm ơn! Còn ông?
好。謝謝。你呢?
hǎo。xiè xiè。nǐ ne?
30. Tôi cũng khỏe, cảm ơn.
我也很好,謝謝
wǒ yě hěn hǎo,xiè xiè

Học Giao Tiếp Tiếng Trung (Bài 3)

社交问侯
(Shèjiāo wèn hóu)
Chào hỏi xã giao

1. 您好,怎么样了?
1. Nín hǎo, zěnme yàng le?
Chào ngài, ngài thế nào ạ

2. 很好,你呢?
2. Hěn hǎo, nǐ ne?
Rất khỏe, còn bạn

3. 还好
3. Hái hǎo
Vẫn khỏe

4. K, 你好。 你工作最近怎么样?
4. K, nǐ hǎo. Nǐ gōngzuò zuìjìn zěnme yàng?
K, xin chào. Công việc của bạn dạo này thế nào

5. 嗨, M。 新工作怎么样可行?
5. Hāi, M. Xīn gōngzuò zěnme yàng kěxíng?
Hi, M. Công việc mới tiến triển thế nào

6. L 太太, 您好, 听说您先生要做手术。他怎么样了?
6. L tàitài, nín hǎo, tīng shuō nín xiānshēng yào zuò shǒushù. Tā zěnme yàng le?
Thím L à, chào thím, nghe nói bác trai phải mổ. Bác thế nào rồi ạ?

7. T 先生, 您好。 您去头顿路行怎么样了?
7. T xiānshēng, nín hǎo. Nín qù tóu dùn lù xíng zěnme yàng le?
T Tiên sinh, chào ngài. Ngài đi du lịch Đà Lạt thế nào ạ?

Một số câu chào (từ trang trọng đến thân mật):
8. P 先生, 晚安,今晚怎么样?
8. P xiānshēng, wǎnān, jīn wǎn zěnme yàng?
P Tiên sinh, chúc ngài ngủ ngủ, tối nay thế nào ạ?

9. 下午好,太太今天您看起来很好。
9. Xiàwǔ hǎo, tàitài jīntiān nín kàn qǐlái hěn hǎo.
Chào thím (buổi chiều), thím trông khỏe hẳn ra

10. 先生,您早
10. Xiānshēng, nín zǎo
Tiên sinh, chào buổi sáng

11. 玛丽,你好,你怎样了?
11. Mǎlì, nǐ hǎo, nǐ zěnyàng le?
Mary, chào bạn, bạn thế nào?

12. 你好,下午快乐吗?
12. Nǐ hǎo, xiàwǔ kuàilè ma?
Chào bạn, buổi chiều có vui không?

13. 红芸,你好。你最近怎样?
13. Hóng yún, nǐ hǎo. Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Hồng Vân, xin chào. Em dạo này thế nào?

14. 阿进,你早, 这好吗?
14. Ā jìn, nǐ zǎo, zhè hǎo ma?
Tiến à, chào buổi sáng, bạn có khỏe không?

15. 啊草, 你最近做什么?
15. A cǎo, nǐ zuìjìn zuò shénme?
Thảo à, em dạo này làm cái gì?

16. 嘿, 阿玲,怎么样了?
16. Hēi, ā líng, zěnme yàng le?
Hey, Linh à, tình hình thế nào?

Đáp lại những câu chào trên, có thể dùng:

17. 谢谢,我很好, 你呢?
17. Xièxiè, wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Xin cám ơn, mình rất khỏe, còn bạn?

18. 谢谢,还好
18. Xièxiè, hái hǎo
Xin cám ơn, vẫn khỏe

19. 好,你呢?
19. Hǎo, nǐ ne?
Khỏe, còn bạn

20. 很好,谢谢,你呢?
20. Hěn hǎo, xièxiè, nǐ ne?
Rất khỏe, xin cám ơn, bạn thì sao?

21. 一样!你呢?
21. Yīyàng! Nǐ ne?
Vẫn thế! Bạn thì sao?

22. 不错,你呢?
22. Bùcuò, nǐ ne?
Không tồi, còn bạn?

23. 我认为好。 你也是吗?
23. Wǒ rènwéi hǎo. Nǐ yěshì ma?
Tôi cảm thấy khỏe, bạn cũng thế chứ?

24. 不用说,你呢?
24. Bùyòng shuō, nǐ ne?
Không cần hỏi, bạn thì sao?

25. 极差的!
25. Jí chà de!
Sức khỏe kém lắm

26. 极好了
26. Jí hǎo le
Siêu tốt

27. 非常好!
27. Fēicháng hǎo!
Cực kỳ tốt

Học Giao Tiếp Tiếng Trung (Bài 4)

你好!
Nǐ hǎo!
Chào anh !
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Anh tên là gì ?
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đây là danh thiếp của tôi.
好久不见。
Hǎojiǔ bújiàn.
Lâu lắm không gặp.

Học Giao Tiếp Tiếng Trung (Bài 6)

1.   谢谢!谢谢你!
Xièxie! Xièxie nǐ!
Xin cám ơn! Cám ơn anh!
2.   非常感谢!
Fēicháng gǎnxiè!
Hết sức cám ơn.
3.   不用谢!
Bú yòng xiè!
Không dám.
4.   对不起!
Duìbùqǐ!
Xin lỗi.
5.   没关系。
Méi guānxi.
Không sao.
6.   没事儿。
Méi shìr.
Không việc gì.
Học Giao Tiếp Tiếng Trung (Bài 7)
1.   祝你生日快乐!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
2.   干杯!
Gān bēi!
Cạn chén!
3.   你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu ?

Bookmark and Share