Đọc Số Trong Tiếng Trung

 

ĐỌC SỐ TRONG TIẾNG TRUNG
Đọc các số dưới vạn
(số có tối đa 4 chữ số)
24 = 20 + 4 二十四
80 = 80 + (0) 八十
(Số 0 cuối không đọc)
639 = 600 + 30 + 9 六百 三十九Zhuangzhuang-vuihoctienghan.edu.vn
807 = 800 + 00 + 7 八百 零七
(Số 0 giữa đọc [líng])
7395 = 7000 + 300 + 90 + 5
七千 三百 九十五
8400 = 8000 + 400 + 00 + (0) 八千 四百
(Những số 0 cuối không đọc)
8050 = 8000 + 00 + 50 + (0) 八千 零五十
(Số 0 giữa đọc [líng], số 0 cuối không đọc)
7004 = 7000 + 000 + 00 + 4 七千 零四
(trên hai số 0 liền nhau chỉ đọc một lần [líng])
10000 一万

***

ĐỌC SỐ TRÊN VẠN
Còn số trên vạn, thì chúng ta phải hiểu được hàng lớp đơn vị trong cách viết số của tiếng Hoa mới có thể đọc chính xác.
Trong tiếng Hoa, mỗi lớp đơn vị có 4 hàng đơn vị (Tiếng Việt chỉ có 3).
Đó là :

Hàng đơn vị [个位]
Hàng chục [十 shí]
Hàng trăm [百 bǎi]
Hàng nghìn [千 qiān]
Lớp đơn vị thường dùng thì có :

Lớp đơn vị
Lớp vạn [万 wàn]
Lớp ức [亿 yì]

CÁCH ĐỌC PHÂN SỐ :Zhuangzhuang-vuihoctienghan.edu.vn
– Cách đọc : “X分之Y”
[X fēn zhī Y] (Trong đó X là mẫu số , Y là tử số)
2/3 三分之二 [Sān fēn zhī èr]
7/10 十分之七 [Shí fēn zhī qī]
65% 百分之六十五 [Bǎi fēn zhī liùshíwǔ]
3‰ 千分之三 [Qiān fēn zhī sān]

– Cách đọc hỗn số : “A又X分之Y”
[A yòu X fēn zhī Y]
(Trong đó, A là phần nguyên, X là mẫu số, Y là tử số)
5(7/20) 五又二十分之七
[Wǔ yòu èrshí fēn zhī qī]
45(3/4) 四十五又四分之三
[Sìshíwǔ yòu sì fēn zhī sān] Zhuangzhuang-vuihoctienghan.edu.vn

CÁCH ĐỌC SỐ THẬP PHÂN :
Dấu phẩy trong số thập phân, tiếng Hoa dùng “.”, đọc点 [Diǎn] (chấm), phần nguyên đọc như số tự nhiên, phần thập phân có thể đọc theo cách liệt kê.
0.6 零点六 [Líng diǎn liù]
3.1416 三点一四一六 [Sān diǎn yīsìyīliù]
680.89 六百八十点八九 [Liùbǎi bāshí diǎn bājiǔ]Zhuangzhuang-vuihoctienghan.edu.vn

Đọc Số Trong Tiếng Trung

Bookmark and Share