google_ad_client = "ca-pub-1008546831360061"; /* quangcao1 */ google_ad_slot = "6528199638"; google_ad_width = 336; google_ad_height = 280;
logo
Aug
27
58 Views

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG hoctiengtrungonline.com 1. 去头顿怎么走? Qù Tóudùn zěnme zǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。 Kěyǐ zuò qìchē qù. Có thể đi bằng ô tô. 2. 可以坐什么去大叻、芽庄? Kěyǐ zuò shénme qù Dàlè, Yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 坐汽车 zuò qìchē đi ô tô 坐飞机 zuò fēijī đi máy bay 坐火车 zuò huǒchē đi tàu hỏa hoctiengtrungonline.com 3. 去看看市容可以坐什么? Qù kànkan shìróng kěyǐ zuò shénme? Đi ngắm cảnh thành...
Aug
24
76 Views

Chủ đề ĐỔI TIỀN tiếng Trung

Chủ đề ĐỔI TIỀN tiếng Trung A:钱都花了,我没钱了。我要去换钱。 Qián dōu huā le, wǒ méi qián le. Wǒ yào qù huànqián. Tôi đã xài hết tiền rồi nên phải đi đổi tiền Xem thêm Đến ngân hàng rút tiền B: 听说,饭店里也可以换钱。 Tīngshuō, fàndiànlǐ yě kěyǐ huànqián. Tôi nghe nói trong khách sạn cũng có đổi tiền đó. A:我们去问问吧。 Wǒmen qù wènwen ba. Vậy chúng ta thử đi hỏi xem sao. ―Tại quầy đổi tiền của khách sạn― A:请问,这里能不能换钱? Qǐngwèn, zhèli néngbùnéng huànqián? Xin lỗi,...
Aug
14
118 Views

Tiếng Trung – Gọi thức ăn về nhà ăn nhé

Tiếng Trung – Gọi thức ăn về nhà ăn nhé hoctiengtrungonline.com服务员,你们这儿都有什么菜? Fúwùyuán, nǐmen zhèr dōu yǒu shénme cài? Nhân viên phục vụ, ở đây có những món ăn gì? 给您菜谱,这上面都有。 Gěi nín càipǔ, zhè shàngmiàn dōu yǒu. Đây là thực đơn, tất cả đều có ở trên đó. 你们给送餐吗? Nǐmen gěi sòng cān ma? Các anh có giao thức ăn không? 给,如果您住在这附近。 Gěi, rúguǒ nín zhù zài zhè fùjìn. Có, nếu như anh ở gần đây. 太好了。我住的不远,也就一站地的距离。 Tài hǎo le. Wǒ zhù de bù yuǎn, yě jiù...
Aug
6
725 Views

Tiếng Trung – Đến ngân hàng rút tiền

Tiếng Trung – Đến ngân hàng rút tiền ĐẾN NGÂN HÀNG: RÚT TIỀN hoctiengtrungonline.com 你好,你是这个学校的学生吗? Nǐ hǎo, nǐ shì zhè ge xuéxiào de xuéshēng ma? Xin chào, cậu có phải là sinh viên trường này không? 是啊,看样子你是留学生吧? Shì a, kàn yàngzi nǐ shì liúxuéshēng ba? Đúng rồi, nhìn cậu chắc là lưu học sinh đúng không? 我是澳大利亚人,在这儿学汉语。我第一次用提款机取款,还不太会用,你给我示范一下好吗? Wǒ shì Àodàlìyà rén, zài zhèr xué Hànyǔ. Wǒ dì yī cì yòng tíkuǎnjī qǔkuǎn, hái bú tài huì yòng,...
Jul
25
3228 Views

CHÚC ĐỒNG NGHIỆP LÊN ĐƯỜNG BÌNH AN

CHÚC ĐỒNG NGHIỆP LÊN ĐƯỜNG BÌNH AN hoctiengtrungonline.com 李园,听说你是上海附近的人? Lǐ Yuán, tīng shuō nǐ shì Shànghǎi fùjìn de rén? Lý Viên, nghe nói cô là người sống gần Thượng Hải đúng không? 我老家在嘉兴,离上海不远。坐车几个小时就到了。 Wǒ lǎojiā zài Jiāxìng, lí Shànghǎi bù yuǎn. Zuòchē jǐ ge xiǎoshí jiù dào le. Quê tôi ở Gia Hưng, cách Thượng Hải không bao xa. Ngồi xe mất 1 tiếng đồng hồ. 嘉兴好地方啊,“鱼米之乡”。 Jiāxìng hǎo dìfāng a,“yúmǐzhīxiāng”. Gia Hưng là 1 nơi rất đẹp,...
Jul
20
4256 Views

Từ vựng về tóc tiếng Trung

Từ vựng về tóc tiếng Trung 理发店Lǐfǎdiàn Hiệu cắt tóc Minh Anh – hoctiengtrungonline.com 修面刷 Xiūmiànshuā bàn chải cạo râu 发刷 Fǎshuā bàn chải phủi tóc 顶髻 Dǐngjì búi tóc trên đỉnh đầu 圆发髻 Yuánfàjì búi tóc tròn (búi to) 辫子 Biànzi cái bím tóc 发夹 Fǎjiā cái kẹp tóc 卷发钳 Juǎnfàqián cái kẹp uốn tóc 理发推子 Lǐfà tuīzi cái tông đơ 修面 Xiūmiàn cạo mặt 修胡子 Xiūhúzi cạp râu 修剪、剪发 Xiūjiǎn, jiǎnfà cắt sửa 理发 Lǐfà cắt tóc 头发剪到齐根 Tóufà jiǎn dào qígēn...
Jun
23
64321 Views

Từ vựng tiếng Trung về Thương Mại

Từ vựng tiếng Trung về Thương Mại 1. 价格 Jiàgé Giá 2. 关键 Guānjiàn Quan trọng , điều cốt lõi 3.进货 Jìnhuò Đặt mua, Nhập hàng 4. 询问 Xúnwèn Dò hỏi, hỏi thăm 5. 按照 Ànzhào Theo, dựa theo 6.目录 Mùlù Danh mục, mục lục 7. 过目 Guòmù Xem qua, lướt qua 8.设计 Shèjì Thiết kế 9.保留 Bǎoliú Lưu giữ, giữ lại 10.传统 Chuántǒng Truyền thống 11. 款 Kuǎn  Kiểu( mẫu) 12. 式样 Shìyàng Kiểu dáng 13.零售价 Língshòu jià Giá bán lẻ 14. 批发价 Pīfā jià  Giá bán buôn 15.据 Jù Theo Cẩn...
Jun
18
64070 Views

Một số từ ngữ chuyên ngành Ngân Hàng

Một số từ ngữ chuyên ngành Ngân Hàng account number 帐号 tài khoản, số tài khoản depositor 存户 người gửi tiền (ngân hàng) pay-in slip 存款单 sổ tiết kiệm a deposit form 存款单phiếu thu tiền gửi tiết kiệm a banding machine 自动存取机 máy gửi tiền tự động to deposit 存款 (động từ) gửi tiền vào ngân hàng deposit receipt 存款收据 biên lai gửi tiền private deposits 私人存款 tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền certificate of deposit 存单 biên lai gửi tiền, phiếu...
Jun
13
63051 Views

Tiếng Trung Vốn từ vựng về chuyên ngành giáo dục

Tiếng Trung Vốn từ vựng về chuyên ngành giáo dục 1, 义务教育 Yìwù jiàoyù – Compulsory Education: Giáo dục bắt buộc. 2, 早期教育 Zǎoqí jiàoyù – Early Education: Giáo dục sớm. 3, 早教中心 Zǎojiào zhōngxīn – Early Education Center : Trung tâm giáo dục sớm. 4, 学前教育 Xuéqián jiàoyù – Pre-school/ nursery: Giáo dục mầm non. 5, 小学教育 Xiǎoxué jiàoyù – Primary Eduction: Giáo dục tiểu học. 6, 中等教育 Zhōngděng jiàoyù – Secondary Education: Giáo dục bậc trung cấp. 7, 高中 Gāozhōng...
Jun
8
62764 Views

10 Kiểu bạn không thể bỏ lỡ 不可错过的十种贵人

10 Kiểu bạn không thể bỏ lỡ 不可错过的十种贵人 10 kiểu bạn không thể bỏ lỡ: 1/Người dạy bảo và đề bạt bạn; 2/Người sẵn sàng cằn nhằn bạn; 3/Người sẵn sàng chia sẻ đắng cay, ngọt bùi với bạn; 4/Người sẵn sàng ủng hộ bạn vô điều kiện; 5/Người sẵn sàng tán thưởng sở trường của bạn; 6/Người vui lòng trở thành tấm gương của bạn; 7/Người sẵn sàng thực hiện lời hứa; 8/Người sẵn sàng không từ bỏ...
logo
Powered by WordPress | Designed by Học Tiếng Trung Online