(hoctiengtrungonline.com) Có rất nhiều cách làm đẹp khác nhau. Ngoài đi thẩm mỹ ra, chúng ta cũng có thể dựa vào chế độ tập luyện, ăn uống để thúc đấy sự chuyển hóa, bài tiết nhanh chất độc ra khỏi cơ thể, giúp cho bản thân khỏe mạnh, mà lại dáng đẹp eo thon với…

 
 

十二星座 Shí’èr xīngzuò : 12 Chòm Sao 你们是哪个星座的? Nǐmen shì nǎge xīngzuò de? Các bạn thuộc chòm sao nào nhỉ ? ☺ ☺ ☺ ☺ ♥ .白羊座:每年3月21日~4月20日 Báiyángzuò: Měinián 3 yuè 21 rì ~4 yuè 20 rì Bạch Dương: 21/3 -20/4 ♠ 金牛座:每年4月21日~5月20日 Jīnniúzuò: Měinián 4 yuè 21 rì ~5 yuè 20 rì Kim Ngưu: 21/4 -20/5 ♠ 双子座:每年5月21日~6月21日 Shuāngzǐzuò: Měinián 5…

 
 

Nối tiếp 120 CÂU TIẾNG TRUNG NGẮN THƯỜNG DÙNG HÀNG NGÀY (P1). Hôm nay mời các bạn học tiếp 120 CÂU TIẾNG TRUNG NGẮN THƯỜNG DÙNG HÀNG NGÀY (P2) 31. 多少钱?。 Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền? 32. 我对她着迷了。 Wǒ duì tā zháomí le。 Tôi phát cuồng vì cô ấy rồi. 33. 我在浪费时间。 Wǒ zài làngfèi…

 
 

1. 吃后悔药chī hòu huǐ yào : hối hận VD: Hối hận cũng không làm được gì: 现在吃后悔药也没用 xiàn zài chī hòu huǐ yào yě méi yòng ;没有后悔药可吃 méi yǒu hòu huǐ yào kě chī ;想吃后悔药也没有 xiǎng chī hòu huǐ yào yě méi yǒu … 2. 打退堂鼓dǎ tuì táng gǔ: rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa…

 
 
 
 

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG KHOÁNG SẢN Quặng bô xít: Lǚ tǔ kuàng/铝土矿 Quặng vàng: Huángjīn kuàng/黄金矿 vàng sa khoáng shā jīn kuàng/砂金矿 Quặng bạc: Yín kuàng/银矿 Quặng đồng: Tóng kuàng/铜矿 Quặng sắt: Tiě kuàng/铁矿 Quặng nhôm: Lǚ kuàng/铝矿 Quặng molipđen: Mù kuàng/钼矿 Quặng Niken: Niè kuàng/镍矿 Quặng antimon: Tī kuàng/锑矿 Quặng feromangan: Měng tiě kuàng/锰铁矿…

 
 
 

1. 绝对不是。 Absolutely not. Juéduì bú shì。 Tuyệt đối không phải 2. 你跟我一起去吗? Are you coming with me? Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma? Bạn có đi cùng tôi không? 3. 你能肯定吗? Are you sure? Nǐ néng kěndìng ma? Bạn chắc chứ? 4. 快到了吗? Are we almost there? Kuài dàole ma? Sắp tới chưa? 5….

 
 

1 ba lô du lịch Túbù lǚxíng bèibāo 徒步旅行背包 2 ba lô gấp Zhédié shì bèibāo 折叠式背包 3 ba lô leo núi Shuāngjiān shì dēngshān bāo 双肩式登山包 4 bãi biển Hǎibīn shātān 海滨沙滩Nguồn : http://hoctiengtrungonline.com 5 bãi đậu xe du lịch Qìchē sùyíng dì 汽车宿营地 6 bãi tắm công cộng Gōnggòng hǎibīn 公共海滨 7 bãi…

 
 

1.”不” và “没” đều có nghĩa là “không”, nhưng nếu xét về mặt ý nghĩa thì có sự khác nhau:   ”不” thường dùng để phủ định những sự việc trong hiện tại và tương lai hoặc những sự thật hiển nhiên.   VD: 我累了,我不想去! 他不来!(hiện tại) 今天不下雨。(hiển nhiên) 我明天不会去看电影。(tương lai)   ”没” dùng để…

 
 

汉语反义词词汇 Hànyǔ fǎnyìcí cíhuì ******************** 1. dài 长 ngắn短 Dài /cháng/ ngắn /duǎn/ 2. già 老 trẻ 年轻 Già /lǎo/ trẻ /niánqīng/ 3. nhiều 多 ít少 Nhiều /duō/ ít /shǎo/ 4. lớn大 nhỏ小 Lớn /dà/ nhỏ /xiǎo/ 5. cao(高) thấp(低) Cao (gāo) thấp (dī) 6. nhanh快 chậm慢 Nhanh /kuài/ chậm /màn/ 7. mới 新 cũ旧…

 
 

Lăng chủ tịch hồ chí minh 胡志明纪念堂 胡志明墓 Quảng trường Ba Đình 巴亭广场 Chùa Một Cột 一柱寺,独住寺 Cột cờ Hà Nội 河内旗台 Hoàng thành Thăng Long 昇龍皇城 升龙皇城 Hồ Hoàn Kiếm 还剑湖 Tháp Rùa 鬼塔 Khu phố cổ Hà Nội 河内古街 Văn Miếu – Quốc Tử Giám 文庙 – 国子监 Nhà hát Lớn 河内大剧院 Nhà…