Lăng chủ tịch hồ chí minh 胡志明纪念堂 胡志明墓 Quảng trường Ba Đình 巴亭广场 Chùa Một Cột 一柱寺,独住寺 Cột cờ Hà Nội 河内旗台 Hoàng thành Thăng Long 昇龍皇城 升龙皇城 Hồ Hoàn Kiếm 还剑湖 Tháp Rùa 鬼塔 Khu phố cổ Hà Nội 河内古街 Văn Miếu – Quốc Tử Giám 文庙 – 国子监 Nhà hát Lớn 河内大剧院 Nhà…

 
 

Học khẩu ngữ tiếng Trung 1. 炒鱿鱼 【chǎo yóu yú】: đuổi việc  VD: bị (sếp) đuổi việc: 被炒鱿鱼;让老板炒了鱿鱼 Đuổi việc ( anh ta ) : 炒他的鱿鱼; 2. 吃后悔药【chī hòu huǐ yào】: hối hận VD: Hối hận cũng không làm được gì: 现在~也没用;没有后悔药可吃;想~也没有…… 3. 打退堂鼓【dǎ tuì táng gǔ】: 比喻跟人共同做事中途退缩 rút lui giữa chừng,bỏ cuộc giữa chừng…

 

(Học Tiếng Trung Online)Đối với người học ngữ pháp tiếng Trung, việc phân biệt từ luôn không phải chuyện dễ dàng, đặc biệt là các từ có sự trùng lặp nhau về nét nghĩa. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn các bạn cách phân biệt các giới từ “họ hàng” “向/朝/往” và sử dụng chúng…

 

柚木 Gỗ tếch Yòumù 铁杉 Gỗ lim tiě shān 檑木 Lôi mộc Những khúc gỗ lớn (thời xưa dùng để thủ thành, lúc tác chiến cho lăn xuống từ trên cao để đánh địch) léi mù 榛木 Cây trăn zhēn mù 花梨木 Cây trắc huālí mù 樟木 Gỗ băng phiến/gỗ long não zhāng mù 紫檀…

 

Chủ ngữ là những từ chỉ sự vật,hiện tượng làm chủ thể của hành động. Trong một câu thường do danh từ hay đại từ đảm nhiệm. Ngoài ra các cụm từ, kết cấu cụm từ mang tính danh từ cũng có thể dùng làm chủ ngữ.Hôm nay HocTiengTrungOnline.COM sẽ cùng bạn tìm hiểu về…

 

1. 早上zǎo shàng ( tảo thượng ): sáng sớm 你早nǐ zǎo: chào buổi sáng 早上好zǎo shàng hǎo: chào buổi sáng 上午shàng wǔ (thượng ngọ ): sáng ( 7h-10h ) 中午zhōng wǔ ( trung ngọ ): trưa 下午xià wǔ ( hạ ngọ ): chiều 晚上wǎn shang ( vãn thượng ): tối 免miǎn ( miễn ) :…

 

Hôm nay mình share cho các bạn một phần mềm học tiếng trung tốt nhất đọc và phát âm chữ cái trong tiếng Trung, đây là một bảng tổng hợp cách đọc chữ cái, ghép vần ghép âm, và có kèm theo thanh điệu do mình tự chọn, rất dễ sử dụng và dễ học,…

 

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Xem thêm Phần 1 : 51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.) 52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!) 53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!) 54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 55. Có…

 
 

ĐI KHÁM BỆNH hoctiengtrungonline.com 你要去看病。 Nǐ yào qù kànbìng. Cậu phải đi khám bệnh đi. 要请大夫给你看病。 Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng. Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh. 哪儿疼? Nǎr téng? Đau ở đâu? 哪儿不舒服? Nǎr bù shūfu? Thấy khó chịu chỗ nào? 我不舒服。 Wǒ bù shūfu. Tôi thấy không khỏe. 我总是流鼻涕。 Wǒ…

 

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG hoctiengtrungonline.com 1. 去头顿怎么走? Qù Tóudùn zěnme zǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。 Kěyǐ zuò qìchē qù. Có thể đi bằng ô tô. 2. 可以坐什么去大叻、芽庄? Kěyǐ zuò shénme qù Dàlè, Yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 坐汽车 zuò qìchē đi ô tô 坐飞机 zuò fēijī đi…

 

A:钱都花了,我没钱了。我要去换钱。 Qián dōu huā le, wǒ méi qián le. Wǒ yào qù huànqián. Tôi đã xài hết tiền rồi nên phải đi đổi tiền Xem thêm Đến ngân hàng rút tiền B: 听说,饭店里也可以换钱。 Tīngshuō, fàndiànlǐ yě kěyǐ huànqián. Tôi nghe nói trong khách sạn cũng có đổi tiền đó. A:我们去问问吧。 Wǒmen qù wènwen ba. Vậy…