logo
Jul
20
642 Views

Từ vựng về tóc tiếng Trung

Từ vựng về tóc tiếng Trung 理发店Lǐfǎdiàn Hiệu cắt tóc Minh Anh – hoctiengtrungonline.com 修面刷 Xiūmiànshuā bàn chải cạo râu 发刷 Fǎshuā bàn chải phủi tóc 顶髻 Dǐngjì búi tóc trên đỉnh đầu 圆发髻 Yuánfàjì búi tóc tròn (búi to) 辫子 Biànzi cái bím tóc 发夹 Fǎjiā cái kẹp tóc 卷发钳 Juǎnfàqián cái kẹp uốn tóc 理发推子 Lǐfà tuīzi cái tông đơ 修面 Xiūmiàn cạo mặt 修胡子 Xiūhúzi cạp râu 修剪、剪发 Xiūjiǎn, jiǎnfà cắt sửa 理发 Lǐfà cắt tóc 头发剪到齐根 Tóufà jiǎn dào qígēn...
Jun
23
60716 Views

Từ vựng tiếng Trung về Thương Mại

Từ vựng tiếng Trung về Thương Mại 1. 价格 Jiàgé Giá 2. 关键 Guānjiàn Quan trọng , điều cốt lõi 3.进货 Jìnhuò Đặt mua, Nhập hàng 4. 询问 Xúnwèn Dò hỏi, hỏi thăm 5. 按照 Ànzhào Theo, dựa theo 6.目录 Mùlù Danh mục, mục lục 7. 过目 Guòmù Xem qua, lướt qua 8.设计 Shèjì Thiết kế 9.保留 Bǎoliú Lưu giữ, giữ lại 10.传统 Chuántǒng Truyền thống 11. 款 Kuǎn  Kiểu( mẫu) 12. 式样 Shìyàng Kiểu dáng 13.零售价 Língshòu jià Giá bán lẻ 14. 批发价 Pīfā jià  Giá bán buôn 15.据 Jù Theo Cẩn...
Jun
18
60464 Views

Một số từ ngữ chuyên ngành Ngân Hàng

Một số từ ngữ chuyên ngành Ngân Hàng account number 帐号 tài khoản, số tài khoản depositor 存户 người gửi tiền (ngân hàng) pay-in slip 存款单 sổ tiết kiệm a deposit form 存款单phiếu thu tiền gửi tiết kiệm a banding machine 自动存取机 máy gửi tiền tự động to deposit 存款 (động từ) gửi tiền vào ngân hàng deposit receipt 存款收据 biên lai gửi tiền private deposits 私人存款 tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền certificate of deposit 存单 biên lai gửi tiền, phiếu...
Jun
13
59555 Views

Tiếng Trung Vốn từ vựng về chuyên ngành giáo dục

Tiếng Trung Vốn từ vựng về chuyên ngành giáo dục 1, 义务教育 Yìwù jiàoyù – Compulsory Education: Giáo dục bắt buộc. 2, 早期教育 Zǎoqí jiàoyù – Early Education: Giáo dục sớm. 3, 早教中心 Zǎojiào zhōngxīn – Early Education Center : Trung tâm giáo dục sớm. 4, 学前教育 Xuéqián jiàoyù – Pre-school/ nursery: Giáo dục mầm non. 5, 小学教育 Xiǎoxué jiàoyù – Primary Eduction: Giáo dục tiểu học. 6, 中等教育 Zhōngděng jiàoyù – Secondary Education: Giáo dục bậc trung cấp. 7, 高中 Gāozhōng...
Jun
8
59638 Views

10 Kiểu bạn không thể bỏ lỡ 不可错过的十种贵人

10 Kiểu bạn không thể bỏ lỡ 不可错过的十种贵人 10 kiểu bạn không thể bỏ lỡ: 1/Người dạy bảo và đề bạt bạn; 2/Người sẵn sàng cằn nhằn bạn; 3/Người sẵn sàng chia sẻ đắng cay, ngọt bùi với bạn; 4/Người sẵn sàng ủng hộ bạn vô điều kiện; 5/Người sẵn sàng tán thưởng sở trường của bạn; 6/Người vui lòng trở thành tấm gương của bạn; 7/Người sẵn sàng thực hiện lời hứa; 8/Người sẵn sàng không từ bỏ...
Jun
4
60621 Views

拟声词 CÙNG HỌC TỪ TƯỢNG THANH (PHẦN 1)

拟声词 CÙNG HỌC TỪ TƯỢNG THANH (PHẦN 1) 1.绳子断了的响声: 圪崩 gēbēng ( Tiếng dây thừng đứt) 2.开锅煮鸡蛋的响声: 圪答 gēdá ( Tiếng trứng cho vào chảo rán) 3.打雷时的响声: 忽笼 hūlóng (tiếng sấm ) 4.下楼梯的脚步声: 圪登 gēdēng ( Tiếng bước chân xuống cầu thang) 5.打饱嗝儿的响声: 圪喽 gēlou ( tiếng ợ nấc khi no) 6.炒豆子的响声: 坷啪 kěpā ( tiếng xào đậu) 7.锁门时的响声: 黑此 hēicǐ ( tiếng khóa cửa) 8.雨天在泥水里走路的声音:黑此 hēicǐ (âm thanh đi bộ trên đường đất bùn khi tròi mưa) 10.跳水时的响声: 扑通 pūtōng ( tiếng nhảy...
Jun
3
60093 Views

Học tiếng Trung qua chủ đề âm nhạc

Học tiếng Trung qua chủ đề âm nhạc HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ÂM NHẠC 音乐Yīnyuè Âm nhạc 古典音乐 Gǔdiǎn yīnyuè âm nhạc cổ điển 黑人音乐 Hēirén yīnyuè âm nhạc của người da đen 教会音乐 Jiàohuì yīnyuè âm nhạc giáo hội 纯音乐 Chúnyīnyuè âm nhạc thuần túy 歌 Gē bài hát Zhuangzhuang – chuyentiengtrung.com 流行歌曲 Liúxíng gēqǔ bài hát được yêu thích 摇篮曲 Yáolánqǔ bài hát ru 随想曲 Suíxiǎngqǔ bản Capriccio 小协奏曲 Xiǎoxiézòuqǔ bản concertino 协奏曲 Xiézòuqǔ bản concerto...
Jun
2
59528 Views

Đọc Số Trong Tiếng Trung

Đọc Số Trong Tiếng Trung ĐỌC SỐ TRONG TIẾNG TRUNG Đọc các số dưới vạn (số có tối đa 4 chữ số) 24 = 20 + 4 二十四 80 = 80 + (0) 八十 (Số 0 cuối không đọc) 639 = 600 + 30 + 9 六百 三十九Zhuangzhuang-vuihoctienghan.edu.vn 807 = 800 + 00 + 7 八百 零七 (Số 0 giữa đọc [líng]) 7395 = 7000 + 300 + 90 + 5 七千 三百 九十五 8400 = 8000 + 400 + 00 + (0) 八千 四百 (Những số 0 cuối không đọc) 8050 = 8000 + 00 + 50 + (0) 八千 零五十 (Số 0 giữa đọc [líng], số 0 cuối không...
May
29
60085 Views

Từ vựng tiếng Trung về rau quả

Từ vựng tiếng Trung về rau quả Từ vựng tiếng Trung về rau quả 越南语蔬菜词汇 TỪ VỰNG RAU QUẢ Yuènán yǔ shūcài cíhuì 高良姜(gāoliángjiāng)củ giềng 香茅(xiāngmáo)củ sả 黄姜(huángjiāng)củ nghệ 芫茜(yuánqiàn)lá mùi tàu,ngò gai 空心菜(kōngxīncài)rau muống 落葵(luòkuí)rau mồng tơi 树仔菜(shùzǎicài)rau ngót 罗望子(luówàngzi)quả me 木鳖果(mùbiēguǒ)quả gấc 山竹果(shānzhúguǒ)quả mãng cầu 豇豆(jiāngdòu)đậu đũa 黄豆(huángdòu)đậu tương,đậu nành 红豆(hóngdòu)đậu đỏ 黑豆(hēidòu)đậu đen...
May
26
60516 Views

Từ vựng tình huống khẩn cấp tiếng Trung

Từ vựng tình huống khẩn cấp tiếng Trung 1. 救命啊!Jiùmìng a! Cứu tôi với! 2. 着火啦! Zháohuǒ la! Cháy! 3. 叫警察! Jiào jǐngchá! Gọi cảnh sát! 4. 我病了. Wǒ bìngle. Tôi bệnh rồi. 5. 我受伤了. Wǒ shòushāngle. Tôi bị thương rồi. 6. 快找医生! Kuài zhǎo yīshēng! Mau gọi bác sĩ. 7. 我迷路了. Wǒ mílùle. Tôi bị lạc rồi. 8. 抓小偷! Zhuā xiǎotōu! Bắt kẻ cắp! 9. 我的护照 / 钱包丢了. Wǒ de hùzhào / qiánbāo diūle. Hộ chiếu/ Ví tiền của tôi bị đánh rơi rồi. 10. 小心!...
Trung tm tiếng Trung Vui Học Tiếng Hn
logo
Powered by WordPress | Designed by Học Tiếng Trung Online