google_ad_client = "ca-pub-1008546831360061"; /* quangcao1 */ google_ad_slot = "6528199638"; google_ad_width = 336; google_ad_height = 280;
logo
Oct
24
12 Views

Từ vựng tiếng Trung Nói về sinh hoạt thường ngày

Từ vựng tiếng Trung Nói về sinh hoạt thường ngày 1. 早上zǎo shàng ( tảo thượng ): sáng sớm 你早nǐ zǎo: chào buổi sáng 早上好zǎo shàng hǎo: chào buổi sáng 上午shàng wǔ (thượng ngọ ): sáng ( 7h-10h ) 中午zhōng wǔ ( trung ngọ ): trưa 下午xià wǔ ( hạ ngọ ): chiều 晚上wǎn shang ( vãn thượng ): tối 免miǎn ( miễn ) : không 上午和下午我都忙了 shàng wǔ hé xià wǔ wǒ dōu máng le Buổi sáng và buổi chiều tôi đều bận rồi 2. 一箭双鸟 yí qiàn shuāng niǎo ( nhất tiễn song điểu) 3. 吃chī (...
Oct
21
214 Views

Phần mềm học tiếng Trung – Bộ phát âm Tiếng Trung Pinyin chart

Phần mềm học tiếng Trung – Bộ phát âm Tiếng Trung Pinyin chart Hôm nay mình share cho các bạn một phần mềm học tiếng trung tốt nhất đọc và phát âm chữ cái trong tiếng Trung, đây là một bảng tổng hợp cách đọc chữ cái, ghép vần ghép âm, và có kèm theo thanh điệu do mình tự chọn, rất dễ sử dụng và dễ học, mình thích nhất sử dụng phần mềm tập phát âm tiếng Trung này để hỗ trợ mình trong quá trình giảng dạy Tiếng Trung cho học viên, và đây cũng là phần mềm hỗ trợ các bạn...
Oct
14
540 Views

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2)

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P2) Xem thêm Phần 1 : 51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.) 52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!) 53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!) 54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) 55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) 56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.) 57. Đừng lo...
Oct
13
533 Views

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1)

Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1) Các câu giao tiếp Tiếng Trung – Anh thông dụng (P1) 1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.) 2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!) 3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!) 4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.) 5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!) 6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!) 7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba ) 8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.) 9. Tôi...
Sep
9
1158 Views

Tiếng Trung – Đi Khám Bệnh

Tiếng Trung – Đi Khám Bệnh ĐI KHÁM BỆNH hoctiengtrungonline.com 你要去看病。 Nǐ yào qù kànbìng. Cậu phải đi khám bệnh đi. 要请大夫给你看病。 Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng. Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh. 哪儿疼? Nǎr téng? Đau ở đâu? 哪儿不舒服? Nǎr bù shūfu? Thấy khó chịu chỗ nào? 我不舒服。 Wǒ bù shūfu. Tôi thấy không khỏe. 我总是流鼻涕。 Wǒ zǒng shì liú bítì. Tôi luôn bị sổ mũi. 我头疼。 Wǒ tóuténg. Tôi bị đau đầu. 哪种疼? Nǎ zhǒng téng? Đau thế nào? 你试试表吧。 Nǐ shìshi...
Aug
27
1710 Views

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG hoctiengtrungonline.com 1. 去头顿怎么走? Qù Tóudùn zěnme zǒu? Đi Vũng Tàu như thế nào? 可以坐汽车去。 Kěyǐ zuò qìchē qù. Có thể đi bằng ô tô. 2. 可以坐什么去大叻、芽庄? Kěyǐ zuò shénme qù Dàlè, Yázhuāng? Có thể đi Đà Lạt/ Nha Trang bằng gì? 坐汽车 zuò qìchē đi ô tô 坐飞机 zuò fēijī đi máy bay 坐火车 zuò huǒchē đi tàu hỏa hoctiengtrungonline.com 3. 去看看市容可以坐什么? Qù kànkan shìróng kěyǐ zuò shénme? Đi ngắm cảnh thành...
Aug
24
1604 Views

Chủ đề ĐỔI TIỀN tiếng Trung

Chủ đề ĐỔI TIỀN tiếng Trung A:钱都花了,我没钱了。我要去换钱。 Qián dōu huā le, wǒ méi qián le. Wǒ yào qù huànqián. Tôi đã xài hết tiền rồi nên phải đi đổi tiền Xem thêm Đến ngân hàng rút tiền B: 听说,饭店里也可以换钱。 Tīngshuō, fàndiànlǐ yě kěyǐ huànqián. Tôi nghe nói trong khách sạn cũng có đổi tiền đó. A:我们去问问吧。 Wǒmen qù wènwen ba. Vậy chúng ta thử đi hỏi xem sao. ―Tại quầy đổi tiền của khách sạn― A:请问,这里能不能换钱? Qǐngwèn, zhèli néngbùnéng huànqián? Xin lỗi,...
Aug
14
1602 Views

Tiếng Trung – Gọi thức ăn về nhà ăn nhé

Tiếng Trung – Gọi thức ăn về nhà ăn nhé hoctiengtrungonline.com服务员,你们这儿都有什么菜? Fúwùyuán, nǐmen zhèr dōu yǒu shénme cài? Nhân viên phục vụ, ở đây có những món ăn gì? 给您菜谱,这上面都有。 Gěi nín càipǔ, zhè shàngmiàn dōu yǒu. Đây là thực đơn, tất cả đều có ở trên đó. 你们给送餐吗? Nǐmen gěi sòng cān ma? Các anh có giao thức ăn không? 给,如果您住在这附近。 Gěi, rúguǒ nín zhù zài zhè fùjìn. Có, nếu như anh ở gần đây. 太好了。我住的不远,也就一站地的距离。 Tài hǎo le. Wǒ zhù de bù yuǎn, yě jiù...
Aug
6
2138 Views

Tiếng Trung – Đến ngân hàng rút tiền

Tiếng Trung – Đến ngân hàng rút tiền ĐẾN NGÂN HÀNG: RÚT TIỀN hoctiengtrungonline.com 你好,你是这个学校的学生吗? Nǐ hǎo, nǐ shì zhè ge xuéxiào de xuéshēng ma? Xin chào, cậu có phải là sinh viên trường này không? 是啊,看样子你是留学生吧? Shì a, kàn yàngzi nǐ shì liúxuéshēng ba? Đúng rồi, nhìn cậu chắc là lưu học sinh đúng không? 我是澳大利亚人,在这儿学汉语。我第一次用提款机取款,还不太会用,你给我示范一下好吗? Wǒ shì Àodàlìyà rén, zài zhèr xué Hànyǔ. Wǒ dì yī cì yòng tíkuǎnjī qǔkuǎn, hái bú tài huì yòng,...
Jul
25
4576 Views

CHÚC ĐỒNG NGHIỆP LÊN ĐƯỜNG BÌNH AN

CHÚC ĐỒNG NGHIỆP LÊN ĐƯỜNG BÌNH AN hoctiengtrungonline.com 李园,听说你是上海附近的人? Lǐ Yuán, tīng shuō nǐ shì Shànghǎi fùjìn de rén? Lý Viên, nghe nói cô là người sống gần Thượng Hải đúng không? 我老家在嘉兴,离上海不远。坐车几个小时就到了。 Wǒ lǎojiā zài Jiāxìng, lí Shànghǎi bù yuǎn. Zuòchē jǐ ge xiǎoshí jiù dào le. Quê tôi ở Gia Hưng, cách Thượng Hải không bao xa. Ngồi xe mất 1 tiếng đồng hồ. 嘉兴好地方啊,“鱼米之乡”。 Jiāxìng hǎo dìfāng a,“yúmǐzhīxiāng”. Gia Hưng là 1 nơi rất đẹp,...
logo
Powered by WordPress | Designed by Học Tiếng Trung Online